gạo tám xoan

Học thuật
Thân thiện
gạo tám xoan

Gạo tám xoan được đựng trong một chiếc bát sứ trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại gạo quý, hạt nhỏ, dài, màu trắng trong, hương thơm cơm dẻo ngon: "gạo tám xoan" tên gọi một giống lúa/gạo đặc sản nổi tiếng của Việt Nam, thường được trồngcác vùng đồng bằng Bắc Bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cơm nấu từ gạo tám xoan thơm dẻo khác hẳn các loại gạo thường.
    • tôi vẫn ưa dùng gạo tám xoan để thổi xôi cúng.
    • Gạo tám xoan một trong những đặc sản nông nghiệp của tỉnh Hải Dương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạo tám xoan thơm": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đặc tính thơm ngon nổi bật của loại gạo này.

    • Mâm cơm gia đình đơn giản nhưng bát cơm gạo tám xoan thơm đủ ấm lòng.
  • "nếp cẩm, gạo tám xoan": thường được nhắc đến cùng nhau như những loại nông sản đặc sản, quý giá.

    • Hội chợ nông sản trưng bày nhiều sản vật địa phương như nếp cẩm, gạo tám xoan, cam sành...
Biến thể từ gần giống
  • Gạo tám (danh từ): tên gọi chung cho các loại gạo thơm ngon, hạt nhỏ; "gạo tám xoan" một trong những loại "gạo tám" nổi tiếng nhất.
  • Gạo thơm (danh từ): cách gọi chung cho các giống gạo hương thơm đặc trưng.
  • Gạo đặc sản (danh từ): chỉ chung các loại gạo quý, ngon, gắn liền với một vùng miền cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Gạo tám thơm: (thường dùng trong giao tiếp phổ thông) để chỉ chung các loại gạo tám mùi thơm, bao gồm cả gạo tám xoan.
  • Gạo ngon: từ ngữ khái quát, có thể bao hàm nghĩa của "gạo tám xoan".
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "gạo tám xoan". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong ngữ cảnh ca ngợi sản vật quê hương.) - "Cơm tám, gạo xoan": một cách nói von nhấn mạnh bữa cơm ngon, sang trọng. - Bữa cơm sum họp không cần sơn hào hải vị, chỉ cần "cơm tám, gạo xoan" đủ.

gạo tám xoan

Gạo tám xoan được đựng trong một chiếc bát sứ trắng.

  1. Thứ gạo nhỏ hạt trắng.